Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Tính từ形容词
Là thành ngữ thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả thái độ làm việc chăm chỉ
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
căng căng nghiệp nghiệp
Từng chữ
- 兢căngnơm nớp
- 兢căngnơm nớp
- 业nghiệpnghề nghiệp, sự nghiệp; ngành; việc học
- 业nghiệpnghề nghiệp, sự nghiệp; ngành; việc học
Tầng từ vựng
Thành ngữCâu ví dụ
- 他工作兢兢业业,从不迟到。
Anh ấy làm việc tận tụy, chưa bao giờ đến muộn.
- 她兢兢业业地教了三十年书。
Bà ấy tận tâm dạy học ba mươi năm.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.