Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
jīng兢
jīng兢
yè业
yè业

Nghĩa tiếng Việt

cẩn thận và tận tâm

Âm Hán Việt

căng căng nghiệp nghiệp

4 chữ38 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

14 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

14 nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để miêu tả thái độ làm việc chăm chỉ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

căng căng nghiệp nghiệp

Từng chữ

  • 兢căngnơm nớp
  • 兢căngnơm nớp
  • 业nghiệpnghề nghiệp, sự nghiệp; ngành; việc học
  • 业nghiệpnghề nghiệp, sự nghiệp; ngành; việc học

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1工gōng thanh 1作zuò thanh 4兢jīng thanh 1兢jīng thanh 1业yè thanh 4业yè thanh 4,从cóng thanh 2不bù thanh 4迟chí thanh 2到dào thanh 4。

    Anh ấy làm việc tận tụy, chưa bao giờ đến muộn.

  • 她tā thanh 1兢jīng thanh 1兢jīng thanh 1业yè thanh 4业yè thanh 4地de thanh 5教jiào thanh 4了le thanh 5三sān thanh 1十shí thanh 2年nián thanh 2书shū thanh 1。

    Bà ấy tận tâm dạy học ba mươi năm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.