Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
rù入
chǎng场

Nghĩa tiếng Việt

vào hội trường, tiến vào sân hoặc địa điểm tổ chức sự kiện.

Âm Hán Việt

nhập trường

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 入 (vào trong)

2 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng làm động từ độc lập hoặc kết hợp với các danh từ chỉ thời gian, vé

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhập trường

Từng chữ

  • 入nhậpvào trong
  • 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

入场 thường dùng cho sự kiện thể thao, buổi biểu diễn, hội thảo; đối nghĩa với 退场 (rời khỏi hội trường).

Câu ví dụ

  • 观众凭票入场。Guānzhòng píng piào rùchǎng. thanh 1

    Khán giả vào hội trường bằng vé.

  • 运yùn thanh 4动dòng thanh 4员yuán thanh 2在zài thanh 4全quán thanh 2场chǎng thanh 3欢huān thanh 1呼hū thanh 1中zhōng thanh 1入rù thanh 4场chǎng thanh 3。

    Các vận động viên tiến vào sân trong tiếng reo hò của cả khán đài.

  • 入场时间为下午两点。Rùchǎng shíjiān wéi xiàwǔ liǎng diǎn. thanh 4

    Thời gian vào cửa là hai giờ chiều.

  • 请排队等候入场。Qǐng páiduì děnghòu rùchǎng. thanh 3

    Vui lòng xếp hàng chờ vào.

Kết hợp thường gặp

  • 入场券rùchǎng quàn thanh 4

    vé vào cửa

  • 入场时间rùchǎng shíjiān thanh 4

    thời gian vào cửa

  • 入场费rùchǎng fèi thanh 4

    phí vào cửa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.