Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9

Sự kiện chính thức

38 từ vựng · 38 có audio

Tiến độ học0/38 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
奥运会Ào yùn huìThế vận hội Olympic
会场huì chǎnghội trường, nơi họp
召集zhào jítập hợp; triệu tập
筹备chóu bèichuẩn bị, lên kế hoạch và tổ chức cho một sự kiện hoặc công việc lớn
会晤huì wùcuộc họp
会诊huì zhěnhội chẩn, khám bệnh chung
集会jí huìhội họp, tụ tập, cuộc họp (nhiều người)
入场rù chǎngvào hội trường, tiến vào sân hoặc địa điểm tổ chức sự kiện.
上场shàng chǎngvào sân, lên đài
代言人dài yán rénngười phát ngôn, đại sứ thương hiệu
开场白kāi chǎng báilời mở đầu, lời mở đầu diễn thuyết
东道主dōng dào zhǔchủ nhà, người tiếp đãi
联欢lián huānliên hoan, gặp gỡ vui vẻ chung vui (thường là sự kiện tập thể)
论坛lùn tándiễn đàn (nơi để bàn luận, trao đổi ý kiến; cả nghĩa thực tế như sân khấu bục phát biểu và nghĩa kỹ thuật số như forum trên mạng)
票房piào fángdoanh thu phòng vé, box office; tổng số tiền thu được từ việc bán vé xem phim hoặc biểu diễn.
评判píng pànđánh giá, phán quyết
评委píng wěigiám khảo, thành viên ban giám khảo
委员wěi yuánuỷ viên, thành viên của một uỷ ban hoặc hội đồng được uỷ thác trách nhiệm cụ thể
委员会wěi yuán huìủy ban
席xítiệc
下场xià chǎngrời khỏi sân (đấu), kết cục
应邀yìng yāotheo lời mời, được mời và nhận lời (tham dự, thực hiện)
展览会zhǎn lǎn huìhội chợ, triển lãm
招待zhāo dàitiếp đón, chiêu đãi
招待会zhāo dài huìtiệc chiêu đãi, buổi tiếp đón (buổi hội họp tiếp khách)
致辞zhì cíphát biểu, diễn văn, bài phát biểu
接见jiē jiàntiếp kiến; gặp
解散jiě sàngiải tán, cho phép mọi người trong một nhóm hoặc tổ chức chia tay ra đi; cũng có thể dùng theo nghĩa chính thức giải thể tổ chức.
发布会fā bù huìbuổi họp báo hoặc lễ ra mắt sản phẩm/thông tin; không chỉ là 「họp báo」 mà còn dùng cho ra mắt sản phẩm công nghệ, phim, album...
参见cān jiànxem thêm, tham khảo
拜会bài huìgặp gỡ chính thức, viếng thăm (ngoại giao)
开场kāi chǎngbắt đầu, mở màn (sự kiện, biểu diễn)
看台kàn táikhán đài: khán đài, khán trường; khu vực có bậc ngồi dành cho khán giả xem thi đấu thể thao hoặc biểu diễn.
入场券rù chǎng quànvé vào cửa, phiếu nhập trường.
团员tuán yuánthành viên đoàn thể (thường chỉ thành viên của Đoàn Thanh niên Cộng sản)
演说yǎn shuōphát biểu
议程yì chéngchương trình nghị sự, nội dung thảo luận
追悼会zhuī dào huìlễ truy điệu, lễ tưởng niệm người đã mất; buổi lễ chính thức để tưởng nhớ và tiễn đưa người qua đời.