Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
quán全
tǐ体

Nghĩa tiếng Việt

toàn bộ

Âm Hán Việt

toàn thể

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 入 (vào trong)

6 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường đứng trước danh từ chỉ người để làm định ngữ biểu thị tính toàn bộ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

toàn thể

Từng chữ

  • 全toàntất cả, toàn bộ
  • 体thểcơ thể, thân; thể, dạng; thể thao (体育)

Tầng từ vựng

Chỉ toàn bộ nhóm người

Câu ví dụ

  • 全quán thanh 2体tǐ thanh 3同tóng thanh 2学xué thanh 2

    Tất cả các bạn học sinh

  • 全quán thanh 2体tǐ thanh 3员yuán thanh 2工gōng thanh 1

    Toàn bộ nhân viên

Kết hợp thường gặp

  • 全quán thanh 2体tǐ thanh 3成chéng thanh 2员yuán thanh 2

    tất cả thành viên

  • 全quán thanh 2体tǐ thanh 3会huì thanh 4议yì thanh 4

    họp toàn thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.