Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
quán全
jiā家

Nghĩa tiếng Việt

cả nhà

Âm Hán Việt

toàn gia

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 入 (vào trong)

6 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc định ngữ trong câu để chỉ tất cả thành viên trong gia đình

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

toàn gia

Từng chữ

  • 全toàntất cả, toàn bộ
  • 家gianhà; gia đình; nhà, chuyên gia (hậu tố chỉ người có chuyên môn); lượng từ cho cửa hàng, công ty

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 全quán thanh 2家jiā thanh 1去qù thanh 4旅lǚ thanh 3行xíng thanh 2

    Cả nhà đi du lịch

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4全quán thanh 2家jiā thanh 1的de thanh 5照zhào thanh 4片piàn thanh 4

    Đây là ảnh của cả nhà

Kết hợp thường gặp

  • 全quán thanh 2家jiā thanh 1人rén thanh 2

    mọi người trong nhà

  • 全quán thanh 2家jiā thanh 1福fú thanh 2

    ảnh chụp cả gia đình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.