Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
quán全
shēn身

Nghĩa tiếng Việt

toàn thân

Âm Hán Việt

toàn thân

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 入 (vào trong)

6 nét

Bộ: 身 (thân thể, cơ thể)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đứng trước động từ để chỉ trạng thái của cả cơ thể hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

toàn thân

Từng chữ

  • 全toàntất cả, toàn bộ
  • 身thânthân thể, cơ thể; bản thân

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ cả cơ thể.

Câu ví dụ

  • 全quán thanh 2身shēn thanh 1都dōu thanh 1很hěn thanh 3舒shū thanh 1服fu thanh 5

    Toàn thân rất thoải mái

  • 淋lín thanh 2湿shī thanh 1全quán thanh 2身shēn thanh 1

    ướt đẫm toàn thân

Kết hợp thường gặp

  • 全quán thanh 2身shēn thanh 1心xīn thanh 1

    toàn tâm toàn ý

  • 全quán thanh 2身shēn thanh 1无wú thanh 2力lì thanh 4

    toàn thân không sức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.