Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gōng公
pó婆

Nghĩa tiếng Việt

bố mẹ chồng

Âm Hán Việt

công bà

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ mối quan hệ gia đình từ góc độ người vợ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

công bà

Từng chữ

  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 婆bàbà già; mẹ chồng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1和hé thanh 2公gōng thanh 1婆pó thanh 2住zhù thanh 4在zài thanh 4一yī thanh 1起qǐ thanh 3。

    Cô ấy sống cùng bố mẹ chồng.

  • 她tā thanh 1的de thanh 5公gōng thanh 1婆pó thanh 2对duì thanh 4她tā thanh 1很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Bố mẹ chồng đối xử với cô ấy rất tốt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.