Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6
Gia đình và trẻ em
29 từ vựng · 29 có audio
Tiến độ học0/29 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
保姆bǎo mǔngười giúp việc青少年qīng shào niánthanh thiếu niên教养jiào yǎngnuôi nấng双胞胎shuāng bāo tāisinh đôi抚养fǔ yǎngnuôi dưỡng, chăm sóc và nuôi nấng (trẻ em hoặc người phụ thuộc); chu cấp đầy đủ về vật chất và tinh thần媳妇xí fùcon dâu; trong khẩu ngữ miền Bắc Trung Quốc còn dùng để chỉ vợ (cách gọi thân mật).搂lǒuôm伯母bó mǔbác gái (vợ của bác)夫妇fū fùvợ chồng夫人fū renvợ (trang trọng), phu nhân公婆gōng póbố mẹ chồng家属jiā shǔgia đình, người nhà配偶pèi'ǒuvợ/chồng人家rén jiāngười ta, họ嫂子sǎo zichị dâu新郎xīn lángchú rể新娘xīn niángcô dâu岳父yuè fùbố vợ孕育yùn yùthai nghén祖父zǔ fùông nội (cha của cha); không dùng cho ông ngoại (外祖父)怀孕huái yùnmang thai生育shēng yùsinh con, sinh đẻ婴儿yīng'értrẻ sơ sinh, trẻ nhỏ亲爱qīn'àithân yêu, mến yêu; gần gũi, thân thiết哺乳bǔ rǔcho con bú继承jì chéngthừa kế天伦之乐tiān lún zhī lèniềm vui sum vầy gia đình, hạnh phúc đoàn tụ bên người thân长辈zhǎng bèibậc trên, người lớn tuổi hơn trong gia đình hoặc xã hội (thế hệ đi trước)后顾之忧hòu gù zhī yōulo lắng ở nhà