Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gōng公
yù寓

Nghĩa tiếng Việt

căn hộ

Âm Hán Việt

công ngụ

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 套 hoặc 间 khi đếm số lượng căn hộ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

công ngụ

Từng chữ

  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 寓ngụnhờ cậy; nói bóng gió

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1住zhù thanh 4在zài thanh 4一yī thanh 1套tào thanh 4小xiǎo thanh 3公gōng thanh 1寓yù thanh 4里lǐ thanh 3。

    Anh ấy sống trong một căn hộ nhỏ.

  • 这zhè thanh 4座zuò thanh 4公gōng thanh 1寓yù thanh 4楼lóu thanh 2有yǒu thanh 3二èr thanh 4十shí thanh 2层céng thanh 2。

    Tòa chung cư này có hai mươi tầng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.