Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gōng公
bù布

Nghĩa tiếng Việt

công bố

Âm Hán Việt

công bố

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ phía sau như kết quả, danh sách, hoặc chính sách mới

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

công bố

Từng chữ

  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 布bốvải vóc; bày ra

Tầng từ vựng

指公开发布,让大家知道。多用于政府、机构发布正式信息、政策、结果等。

Câu ví dụ

  • 政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3公gōng thanh 1布bù thanh 4了le thanh 5新xīn thanh 1政zhèng thanh 4策cè thanh 4。

    Chính phủ đã công bố chính sách mới.

  • 考kǎo thanh 3试shì thanh 4结jié thanh 2果guǒ thanh 3明míng thanh 2天tiān thanh 1公gōng thanh 1布bù thanh 4。

    Kết quả thi sẽ được công bố vào ngày mai.

Kết hợp thường gặp

  • 公gōng thanh 1布bù thanh 4结jié thanh 2果guǒ thanh 3

    công bố kết quả

  • 公gōng thanh 1布bù thanh 4名míng thanh 2单dān thanh 1

    công bố danh sách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.