Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
gōng公
píng平

Nghĩa tiếng Việt

công bằng

Âm Hán Việt

công bình

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ hoặc làm định ngữ đứng trước danh từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

công bình

Từng chữ

  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 平bìnhbằng phẳng; bình thường; hoà, đều; bình an

Tầng từ vựng

Tính từ chỉ sự công minh, đúng đắn.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4很hěn thanh 3公gōng thanh 1平píng thanh 2

    Điều này rất công bằng

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4公gōng thanh 1平píng thanh 2

    Chúng ta cần sự công bằng

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4公gōng thanh 1平píng thanh 2

    không công bằng

  • 公gōng thanh 1平píng thanh 2竞jìng thanh 4争zhēng thanh 1

    cạnh tranh công bằng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.