Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
gōng公
zhèng正

Nghĩa tiếng Việt

công bằng; chính trực; vô tư

Âm Hán Việt

công chính

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bộ: 止 (dừng lại, thôi)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để đánh giá thái độ, hành vi hoặc quyết định của con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

công chính

Từng chữ

  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 正chínhđang; chính, đúng; thẳng; vừa đúng

Tầng từ vựng

公正 chỉ sự công bằng, chính trực, không thiên vị. Trang trọng hơn "公平". Thường dùng trong pháp lý, đánh giá.

Câu ví dụ

  • 法官的判决很公正。Fǎguān de pànjué hěn gōngzhèng. thanh 3

    Phán quyết của thẩm phán rất công bằng.

  • 我们需要公正的态度。Wǒmen xūyào gōngzhèng de tàidu. thanh 3

    Chúng ta cần thái độ công bằng.

Kết hợp thường gặp

  • 公gōng thanh 1正zhèng thanh 4无wú thanh 2私sī thanh 1

    công bằng vô tư

  • 公gōng thanh 1正zhèng thanh 4公gōng thanh 1平píng thanh 2

    công bằng chính trực

  • 办bàn thanh 4事shì thanh 4公gōng thanh 1正zhèng thanh 4

    làm việc công bằng

  • 公gōng thanh 1正zhèng thanh 4评píng thanh 2价jià thanh 4

    đánh giá công bằng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.