Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gōng公
lù路

Nghĩa tiếng Việt

đường bộ, đường ô tô, quốc lộ

Âm Hán Việt

công lộ

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

4 nét

Bộ: 𧾷 (chân)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để chỉ hệ thống đường bộ liên tỉnh hoặc quốc lộ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

công lộ

Từng chữ

  • 公côngcông, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
  • 路lộđường đi

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ đường bộ, đường cái.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2公gōng thanh 1路lù thanh 4很hěn thanh 3长cháng thanh 2

    Con đường bộ này rất dài

  • 走zǒu thanh 3公gōng thanh 1路lù thanh 4

    đi đường bộ

Kết hợp thường gặp

  • 高gāo thanh 1速sù thanh 4公gōng thanh 1路lù thanh 4

    đường cao tốc

  • 公gōng thanh 1路lù thanh 4上shang thanh 5

    trên đường bộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.