Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lù路
kǒu口

Nghĩa tiếng Việt

ngã tư, ngã ba

Âm Hán Việt

lộ khẩu

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 𧾷 (chân)

13 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các từ chỉ phương hướng như 十字路口 (ngã tư) hoặc đứng sau giới từ chỉ nơi chốn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lộ khẩu

Từng chữ

  • 路lộđường đi
  • 口khẩumiệng, mồm; cửa, lối; lượng từ cho người trong gia đình

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

路口 chỉ nơi hai hoặc nhiều con đường giao nhau.

Câu ví dụ

  • 我们在路口见面。Wǒmen zài lùkǒu jiànmiàn. thanh 3

    Chúng tôi gặp nhau ở ngã tư.

  • 前面有一个路口。Qiánmian yǒu yīgè lùkǒu. thanh 2

    Phía trước có một ngã tư.

  • 在路口右转。Zài lùkǒu yòuzhuǎn. thanh 4

    Rẽ phải ở ngã tư.

Kết hợp thường gặp

  • 十字路口shízì lùkǒu thanh 2

    ngã tư

  • 路口处lùkǒu chù thanh 4

    tại ngã tư

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.