Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

gòngkèshíjiān

Nghĩa tiếng Việt

cùng nhau vượt qua khó khăn hiện tại

Âm Hán Việt

cộng khắc thời gian

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

6 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

7 nét

Bộ: 日 (ngày)

7 nét

Bộ: 又 (lại)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong các thông điệp kêu gọi đoàn kết

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cộng khắc thời gian

Từng chữ

  • 共cộngcùng; chung; cộng
  • 克khắckhắc phục, phục hồi; tất phải thế
  • 时thờilúc; thời gian
  • 艰giankhó khăn; hiểm ác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.