Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gòng共
hé和
guó国

Nghĩa tiếng Việt

cộng hòa

Âm Hán Việt

cộng hoà quốc

3 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong quốc hiệu chính thức của các quốc gia và đứng sau tên riêng của nước đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cộng hoà quốc

Từng chữ

  • 共cộngcùng; chung; cộng
  • 和hoàcùng, và; trộn lẫn
  • 国quốcđất nước, quốc gia

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yí thanh 2个gè thanh 4年nián thanh 2轻qīng thanh 1的de thanh 5共gòng thanh 4和hé thanh 2国guó thanh 2。

    Đây là một nước cộng hòa trẻ tuổi.

  • 共gòng thanh 4和hé thanh 2国guó thanh 2的de thanh 5建jiàn thanh 4立lì thanh 4离lí thanh 2不bù thanh 4开kāi thanh 1英yīng thanh 1雄xióng thanh 2的de thanh 5牺xī thanh 1牲shēng thanh 1。

    Sự thành lập của nước cộng hòa không thể thiếu sự hy sinh của các anh hùng.

  • 宪xiàn thanh 4法fǎ thanh 3是shì thanh 4共gòng thanh 4和hé thanh 2国guó thanh 2的de thanh 5根gēn thanh 1本běn thanh 3大dà thanh 4法fǎ thanh 3。

    Hiến pháp là đạo luật cơ bản của nước cộng hòa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.