Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
hé和
píng平

Nghĩa tiếng Việt

hòa bình; hòa thuận

Âm Hán Việt

hoà bình

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Có thể làm danh từ chỉ trạng thái không có chiến tranh hoặc làm tính từ miêu tả tính cách, thái độ ôn hòa của con người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hoà bình

Từng chữ

  • 和hoàcùng, và; trộn lẫn
  • 平bìnhbằng phẳng; bình thường; hoà, đều; bình an

Tầng từ vựng

Hé píng dùng cho tình trạng không chiến tranh hoặc sự hòa thuận giữa mọi người. Trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc diễn đạt.

Câu ví dụ

  • 世shì thanh 4界jiè thanh 4和hé thanh 2平píng thanh 2是shì thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5的de thanh 5愿yuàn thanh 4望wàng thanh 4。

    Hoà bình thế giới là mong muốn của chúng ta.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5都dōu thanh 1希xī thanh 1望wàng thanh 4世shì thanh 4界jiè thanh 4和hé thanh 2平píng thanh 2。

    Chúng ta đều mong thế giới hòa bình.

Kết hợp thường gặp

  • 维wéi thanh 2护hù thanh 4和hé thanh 2平píng thanh 2

    bảo vệ hòa bình

  • 和hé thanh 2平píng thanh 2共gòng thanh 4处chǔ thanh 3

    hòa bình chung sống

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.