Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
gòng共
yǒu有

Nghĩa tiếng Việt

có tổng cộng, tổng cộng có; cùng sở hữu

Âm Hán Việt

cộng hữu

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

6 nét

Bộ: 月 (Mặt Trăng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ chỉ quyền sở hữu chung đối với tài sản hoặc tài nguyên giữa các bên

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cộng hữu

Từng chữ

  • 共cộngcùng; chung; cộng
  • 有hữucó, sỡ hữu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4两liǎng thanh 3个gè thanh 4国guó thanh 2家jiā thanh 1共gòng thanh 4有yǒu thanh 3很hěn thanh 3长cháng thanh 2的de thanh 5边biān thanh 1界jiè thanh 4。

    Hai nước này có chung đường biên giới rất dài.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5共gòng thanh 4有yǒu thanh 3这zhè thanh 4些xiē thanh 1资zī thanh 1源yuán thanh 2。

    Chúng ta cùng chia sẻ những nguồn lực này.

Kết hợp thường gặp

  • 共gòng thanh 4有yǒu thanh 3财cái thanh 2产chǎn thanh 3

    tài sản chung

  • 共gòng thanh 4有yǒu thanh 3知zhī thanh 1识shi thanh 5

    kiến thức chung

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.