Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
guān关
jié节

Nghĩa tiếng Việt

khớp xương, khớp (cơ thể) hoặc quan hệ, mối liên hệ (xã hội)

Âm Hán Việt

quan tiết

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

6 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ bộ phận cơ thể hoặc dùng với nghĩa ẩn dụ để chỉ khâu mấu chốt của một sự việc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

quan tiết

Từng chữ

  • 关quancửa ải, cửa ô; đóng (cửa); quan hệ, liên quan
  • 节tiếtngày lễ, tết; tiết (học); đốt, khớp; tiết kiệm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Literal: khớp xương (gối, khuỷu). Metaphor: quan hệ, mối liên hệ (打通关节).

Câu ví dụ

  • 膝关节xīguānjié thanh 1

    Khớp gối

  • 关节疼痛guānjié téngtòng thanh 1

    Đau khớp

  • 打通关节dǎtōng guānjié thanh 3

    Thủng thắt quan hệ (thông quan)

  • 肘关节zhǒuguānjié thanh 3

    Khớp khuỷu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.