Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Cơ thể tôi
40 từ vựng · 40 có audio
Tiến độ học0/40 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
脖子bó zicổ (phần cơ thể nối đầu với vai)动脉dòng màiđộng mạch发育fā yùphát triển肥胖féi pàngbéo phì, mập腹部fù bùphần thân thể giữa ngực và xương chậu, chứa các nội tạng tiêu hóa.肝脏gān zànggan (cơ quan)鼻涕bí tìnước mũi (chất lỏng tiết ra từ mũi, đặc biệt khi bị cảm lạnh)胳膊gē bocẳng tay个头{儿}gè tóurcỡ, vóc dáng (người, vật); kích thước面部miàn bùphần mặt; khuôn mặt腔qiāngkhoang体温tǐ wēnnhiệt độ cơ thể唾液tuò yènước bọt, nước miếng (dịch tiết từ tuyến nước bọt trong miệng). Đây là thuật ngữ y học/sinh học chính thức.胸膛xiōng tánglồng ngực, ngực虚弱xū ruòyếu ớt, suy nhược关节guān jiékhớp xương, khớp (cơ thể) hoặc quan hệ, mối liên hệ (xã hội)汗水hàn shuǐmồ hôi喉咙hóu longhọng浑身hún shēntoàn thân, từ đầu đến chân肌肤jī fūda thịt, làn da, thân thể畸形jī xíngdị dạng, biến dạng; hình thể hoặc cấu trúc không bình thường, lệch khỏi chuẩn mực; cũng dùng theo nghĩa bóng chỉ sự phát triển bất thường, méo mó.脊梁jǐ liángxương sống, chỗ dựa肩膀jiān bǎngvai筋jīncơ bắp劲头jìn tóusức mạnh尿niàonước tiểu人体rén tǐcơ thể người体质tǐ zhíthể chất, cơ trạng; thể trạng cơ thể膝盖xī gàiđầu gối; phần khớp nối giữa đùi và cẳng chân修长xiū chángthon dài, cao và dong dáng血脉xuè màihuyết mạch, huyết thống跳动tiào dòngđập, nhảy lên nhảy xuống liên tục; đặc biệt chỉ nhịp đập của tim hoặc ngọn lửa bập bùng.鲜血xiān xuèmáu tươi; máu đỏ tươi嗅觉xiù juékhứu giác牙齿yá chǐrăng, bộ răng. Cách nói đầy đủ và trang trọng hơn, bao gồm cả răng hàm (牙) và răng nói chung (齿).壮实zhuàng shivạm vỡ, cường tráng, thể chất to khoẻ rắn chắc; dùng để mô tả người có thân hình khoẻ mạnh.衰弱shuāi ruòyếu đuối, suy kiệt, suy yếu衰老shuāi lǎolão hóa, già đi và suy yếu theo thời gian; quá trình cơ thể mất dần sức sống健壮jiàn zhuàngkhỏe mạnh; lực lưỡng脾pílá lách