Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xìng兴
qù趣

Nghĩa tiếng Việt

sở thích là điều mà ai đó thích làm, quan tâm hoặc muốn tìm hiểu thêm.

Âm Hán Việt

hứng thú

2 chữ21 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong cấu trúc đối với cái gì đó có hứng thú

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hứng thú

Từng chữ

  • 兴hứnghứng thú, vui (xìng); hưng thịnh, dấy lên (xīng)
  • 趣thúthú vị, hứng thú

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

兴趣 thường đi với 感 到 或 对...感兴趣. Ví dụ: 我对...感兴趣 (Tôi thích cái gì đó). 注意声调: 兴趣 (xìng qù), chữ 兴 đọc xìng khi kết hợp với 趣.

Câu ví dụ

  • 我对音乐很感兴趣Wǒ duì yīnyuè hěn gǎn xìngqù thanh 3

    Tôi rất thích âm nhạc

  • 你的兴趣是什么?Nǐ de xìngqù shì shénme? thanh 3

    Sở thích của bạn là gì?

  • 培养兴趣很重要Péiyǎng xìngqù hěn zhòngyào thanh 2

    Nuôi dưỡng sở thích rất quan trọng

Kết hợp thường gặp

  • 感兴趣gǎn xìngqù thanh 3

    thích, có hứng thú

  • 有兴趣yǒu xìngqù thanh 3

    có sở thích, có hứng thú

  • 兴趣爱好xìngqù àihào thanh 4

    sở thích và yêu thích

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.