Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jù具
bèi备

Nghĩa tiếng Việt

có, mang, trang bị

Âm Hán Việt

cụ bị

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

8 nét

Bộ: 夂 (bàn chân chúc xuống, đi tới)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như điều kiện, năng lực, phẩm chất

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cụ bị

Từng chữ

  • 具cụđồ dùng
  • 备bịchuẩn bị, sắp sẵn; đầy đủ; đề phòng; thiết bị

Tầng từ vựng

Động từ trang trọng chỉ việc có năng lực, điều kiện hoặc tính chất. Thường dùng trong văn viết hoặc báo chí.

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1具jù thanh 4备bèi thanh 4当dāng thanh 1老lǎo thanh 3师shī thanh 1的de thanh 5条tiáo thanh 2件jiàn thanh 4。

    Anh ấy có đủ điều kiện để làm giáo viên.

  • 这zhè thanh 4项xiàng thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4需xū thanh 1要yào thanh 4具jù thanh 4备bèi thanh 4很hěn thanh 3多duō thanh 1知zhī thanh 1识shi thanh 5。

    Công việc này đòi hỏi phải có nhiều kiến thức.

Kết hợp thường gặp

  • 具jù thanh 4备bèi thanh 4能néng thanh 2力lì thanh 4

    có đủ năng lực

  • 具jù thanh 4备bèi thanh 4条tiáo thanh 2件jiàn thanh 4

    có đủ điều kiện

  • 具jù thanh 4备bèi thanh 4素sù thanh 4质zhì thanh 4

    có đủ tố chất

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.