Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jù具
yǒu有

Nghĩa tiếng Việt

có, sở hữu

Âm Hán Việt

cụ hữu

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như đặc điểm, tính chất, ý nghĩa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cụ hữu

Từng chữ

  • 具cụđồ dùng
  • 有hữucó, sỡ hữu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4座zuò thanh 4城chéng thanh 2市shì thanh 4具jù thanh 4有yǒu thanh 3悠yōu thanh 1久jiǔ thanh 3的de thanh 5历lì thanh 4史shǐ thanh 3。

    Thành phố này có lịch sử lâu đời.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5方fāng thanh 1法fǎ thanh 3具jù thanh 4有yǒu thanh 3很hěn thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5优yōu thanh 1势shì thanh 4。

    Phương pháp này có ưu điểm rất lớn.

Kết hợp thường gặp

  • 具jù thanh 4有yǒu thanh 3特tè thanh 4点diǎn thanh 3

    có đặc điểm

  • 具jù thanh 4有yǒu thanh 3意yì thanh 4义yì thanh 4

    có ý nghĩa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.