Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
yǎng养
shēng生

Nghĩa tiếng Việt

bảo dưỡng sức khỏe; dưỡng sinh

Âm Hán Việt

dưỡng sinh

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

9 nét

Bộ: 生 (sinh đẻ)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể dùng như động từ chỉ hành động chăm sóc sức khỏe hoặc danh từ chỉ phương pháp dưỡng sinh

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dưỡng sinh

Từng chữ

  • 养dưỡngnuôi dưỡng
  • 生sinhsinh đẻ; sống

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khái niệm TQ về bảo vệ sức khỏe: ăn uống, vận động, ngủ nghỉ đúng cách. Hán-Việt 'dưỡng sinh' (hiện dùng trong VN).

Câu ví dụ

  • 祖zǔ thanh 3父fù thanh 4平píng thanh 2时shí thanh 2非fēi thanh 1常cháng thanh 2注zhù thanh 4重zhòng thanh 4养yǎng thanh 3生shēng thanh 1。

    Ông nội bình thường rất chú trọng dưỡng sinh.

  • 适shì thanh 4当dàng thanh 4的de thanh 5运yùn thanh 4动dòng thanh 4是shì thanh 4最zuì thanh 4好hǎo thanh 3的de thanh 5养yǎng thanh 3生shēng thanh 1方fāng thanh 1法fǎ thanh 3。

    Vận động hợp lý là phương pháp dưỡng sinh tốt nhất.

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3书shū thanh 1介jiè thanh 4绍shào thanh 4了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1中zhōng thanh 1医yī thanh 1养yǎng thanh 3生shēng thanh 1知zhī thanh 1识shi thanh 5。

    Cuốn sách này giới thiệu rất nhiều kiến thức dưỡng sinh Đông y.

Kết hợp thường gặp

  • 养生之道yǎngshēng zhī dào thanh 3

    đạo dưỡng sinh

  • 养生菜yǎngshēng cài thanh 3

    món dưỡng sinh

  • 注重养生zhùzhòng yǎngshēng thanh 4

    chú trọng dưỡng sinh

  • 养生法yǎngshēng fǎ thanh 3

    pháp dưỡng sinh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.