Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

yǎnghǔyíhuàn

Nghĩa tiếng Việt

nuôi hổ để lại họa, dung túng kẻ ác để lại hậu quả

Âm Hán Việt

dưỡng hổ di hoạn

4 chữ40 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 八 (tám, 8)

9 nét

Bộ: 虍 (vằn hổ)

8 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bộ: 心 (lòng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để cảnh báo việc dung túng kẻ xấu sẽ gây họa về sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

dưỡng hổ di hoạn

Từng chữ

  • 养dưỡngnuôi dưỡng
  • 虎hổcon hổ
  • 遗dimất, thất lạc
  • 患hoạnmắc (bệnh); hoạn nạn, tai hoạ; lo lắng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 对敌人仁慈就是养虎遗患。Duì dírén réncí jiùshì yǎnghǔyíhuàn thanh 4

    Nhân từ với kẻ địch chính là nuôi hổ để lại họa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.