Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
huàn患

Nghĩa tiếng Việt

mắc (bệnh); hoạn nạn, tai hoạ; lo lắng

Âm Hán Việt

hoạn

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 患 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
心
Số nét
11 nét

患 = 串 (Xuyến, biểu âm) + 心 (Tâm, biểu nghĩa: trái tim/tâm trạng); chữ hình thanh. Bộ tâm gợi sự lo lắng, đau khổ trong lòng; 串 cho âm huàn.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Chữ này thường làm danh từ chỉ tai họa, bệnh tật hoặc làm động từ với nghĩa lo lắng, mắc bệnh.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /huàn/bị

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: hoạn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hoạn": xâu chuỗi lo âu (串) đè nặng lên tim (心), hoạn nạn, bệnh hoạn.

Gương Hán-Việt

hoạn nạn, bệnh hoạn, lo hoạn

Mở khoá kiến thức

Biết 患 (hoạn) mở khoá: bệnh nhân (患者), nguy cơ tiềm ẩn (隐患), mắc bệnh (患有), hoạn nạn (患难).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

患 seal 1
Tiểu triện
患 liushutong 1
Lục thư thông

患 là chữ hình thanh: 串 (biểu âm, phát âm huàn/hoạn) + 心 (tâm, biểu nghĩa). Shuowen không có chữ 串 nên giải thích bằng 吅 + 丨 + 心. Nghĩa gốc là lo lắng, phiền não: từ đó mở rộng sang bệnh tật, hoạn nạn, nguy cơ. 患者 (bệnh nhân), 隐患 (nguy cơ tiềm ẩn), 患难 (hoạn nạn).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 她患有严重的心脏病。tā huàn yǒu yánzhòng de xīnzāngbìng. thanh 1

    Cô ấy bị mắc bệnh tim nghiêm trọng.

  • 这个工厂存在许多安全隐患。zhège gōngchǎng cúnzài xǔduō ānquán yǐnhuàn. thanh 4

    Nhà máy này tồn tại nhiều nguy cơ tiềm ẩn về an toàn.

  • 医院里有很多癌症患者。yīyuàn lǐ yǒu hěn duō áizhèng huànzhě. thanh 1

    Trong bệnh viện có rất nhiều bệnh nhân ung thư.

  • 患难见真情。huànnàn jiàn zhēnqíng. thanh 4

    Hoạn nạn mới thấy lòng người thật.

  • 他tā thanh 1患huàn thanh 4了le thanh 5重zhòng thanh 4感gǎn thanh 3冒mào thanh 4,在zài thanh 4家jiā thanh 1休xiū thanh 1息xi thanh 5。

    Anh ấy bị cảm nặng, nghỉ ở nhà.

  • 她tā thanh 1患huàn thanh 4病bìng thanh 4多duō thanh 1年nián thanh 2,身shēn thanh 1体tǐ thanh 3很hěn thanh 3弱ruò thanh 4。

    Bà ấy mắc bệnh nhiều năm, sức khỏe rất yếu.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 串

    là phần biểu âm của 患, hình dạng nổi bật ở phần trên

  • 换

    cùng âm huàn, nhưng 换 là thay đổi còn 患 là bệnh/lo âu

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.