Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
nèi内
wài外

Nghĩa tiếng Việt

bên trong và bên ngoài; nội ngoại (phạm vi từ bên trong đến bên ngoài)

Âm Hán Việt

nội ngoại

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冂 (vùng đất xa ngoài thành)

4 nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường đứng sau danh từ khác để chỉ phạm vi trong ngoài hoặc làm trạng ngữ chỉ vị trí

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

nội ngoại

Từng chữ

  • 内nộibên trong
  • 外ngoạibên ngoài

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

内外 thường xuất hiện trong cặp danh từ: 国内外 (trong và ngoài nước), 门内外 (trong và ngoài cửa). Cũng dùng như trạng từ: 内外兼修 (tu dưỡng cả trong lẫn ngoài). Phân biệt với 里外 (lǐ wài: trong ngoài, thiên về không gian vật lý).

Câu ví dụ

  • 这件事在国内外引起了广泛关注。Zhè jiàn shì zài guó nèi wài yǐnqǐ le guǎngfàn guānzhù. thanh 4

    Sự việc này đã thu hút sự quan tâm rộng rãi trong và ngoài nước.

  • 这栋楼内外都粉刷了一遍。Zhè dòng lóu nèi wài dōu fěnshuā le yī biàn. thanh 4

    Tòa nhà này bên trong lẫn bên ngoài đều được quét sơn lại.

  • 他们内外兼修,既重外表也重内涵。Tāmen nèi wài jiān xiū, jì zhòng wàibiǎo yě zhòng nèihán. thanh 1

    Họ tu dưỡng cả trong lẫn ngoài, coi trọng cả ngoại hình lẫn nội tâm.

  • 门Mén thanh 2内nèi thanh 4外wài thanh 4站zhàn thanh 4满mǎn thanh 3了le thanh 5人rén thanh 2。

    Trong và ngoài cửa chật kín người.

Kết hợp thường gặp

  • 国guó thanh 2内nèi thanh 4外wài thanh 4

    trong và ngoài nước

  • 内nèi thanh 4外wài thanh 4兼jiān thanh 1修xiū thanh 1

    tu dưỡng cả trong lẫn ngoài

  • 内nèi thanh 4外wài thanh 4有yǒu thanh 3别bié thanh 2

    trong ngoài khác nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.