Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
nèi内
háng行

Nghĩa tiếng Việt

người thạo nghề, chuyên gia, dân trong nghề.

Âm Hán Việt

nội hàng

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冂 (vùng đất xa ngoài thành)

4 nét

Bộ: 行 (đi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để chỉ người am hiểu, thành thạo một lĩnh vực nào đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nội hàng

Từng chữ

  • 内nộibên trong
  • 行hàngđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đối lập với 外行 (ngoại hàng: kẻ ngoại đạo, người không biết nghề); 内行 vừa là tính từ (rành nghề) vừa là danh từ (người thạo nghề).

Câu ví dụ

  • 他是做厨师的,对烹饪非常内行。Tā shì zuò chúshī de, duì pēngrèn fēicháng nèiháng. thanh 1

    Anh ấy làm đầu bếp, rất thạo về nấu ăn.

  • 内行人一眼就看出这幅画是假的。Nèiháng rén yīyǎn jiù kàn chū zhè fú huà shì jiǎ de. thanh 4

    Người trong nghề chỉ cần nhìn một cái là biết bức tranh này là đồ giả.

  • 这件事要请内行来处理才行。Zhè jiàn shì yào qǐng nèiháng lái chǔlǐ cái xíng. thanh 4

    Việc này cần mời người thạo nghề đến xử lý mới được.

  • 他说的话听起来很内行。Tā shuō de huà tīng qǐlái hěn nèiháng. thanh 1

    Những gì anh ấy nói nghe rất am hiểu.

Kết hợp thường gặp

  • 内行人nèiháng rén thanh 4

    người trong nghề, chuyên gia

  • 很内行hěn nèiháng thanh 3

    rất thạo nghề

  • 内行话nèiháng huà thanh 4

    lời nói của người trong nghề, thuật ngữ chuyên môn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.