Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
zài再
yě也

Nghĩa tiếng Việt

không bao giờ nữa, mãi mãi không

Âm Hán Việt

tái dã

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冂 (vùng đất xa ngoài thành)

6 nét

Bộ: 乙 (Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can))

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đi với dạng phủ định như '再也不' hoặc '再也没' để biểu thị không bao giờ làm gì nữa

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tái dã

Từng chữ

  • 再táilại, lần nữa; làm lại
  • 也dãcũng; vậy

Tầng từ vựng

Phó từ phủ định, chỉ việc không xảy ra nữa từ nay về sau.

Câu ví dụ

  • 我Wǒ thanh 3再zài thanh 4也yě thanh 3不bù thanh 4来lái thanh 2了le thanh 5

    Tôi không bao giờ đến nữa.

  • 再Zài thanh 4也yě thanh 3不bù thanh 4见jiàn thanh 4了le thanh 5

    Không gặp lại nữa.

Kết hợp thường gặp

  • 再zài thanh 4也yě thanh 3不bù thanh 4

    không bao giờ... nữa

  • 再zài thanh 4也yě thanh 3看kàn thanh 4不bù thanh 4到dào thanh 4

    không bao giờ thấy được nữa

  • 再zài thanh 4也yě thanh 3听tīng thanh 1不bù thanh 4到dào thanh 4

    không bao giờ nghe được nữa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.