Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dōng冬
jì季

Nghĩa tiếng Việt

mùa đông

Âm Hán Việt

đông quý

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

5 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn viết hoặc các báo cáo thời tiết, y học để chỉ khoảng thời gian mùa đông

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đông quý

Từng chữ

  • 冬đôngmùa đông
  • 季quýmùa; quý (ba tháng); út

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 冬dōng thanh 1季jì thanh 4的de thanh 5北běi thanh 3京jīng thanh 1很hěn thanh 3冷lěng thanh 3。

    Bắc Kinh vào mùa đông rất lạnh.

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5冬dōng thanh 1季jì thanh 4常cháng thanh 2常cháng thanh 2下xià thanh 4雪xuě thanh 3。

    Ở đây mùa đông thường có tuyết.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.