Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bīng冰
xuě雪

Nghĩa tiếng Việt

băng tuyết

Âm Hán Việt

băng tuyết

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

6 nét

Bộ: 雨 (mưa)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc định ngữ trong các cụm từ miêu tả thời tiết, phong cảnh mùa đông

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

băng tuyết

Từng chữ

  • 冰băngnước đá, băng; lạnh, buốt; ướp lạnh; làm đau đớn
  • 雪tuyếttuyết

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 冰bīng thanh 1雪xuě thanh 3还hái thanh 2没méi thanh 2有yǒu thanh 3化huà thanh 4。

    Băng tuyết vẫn chưa tan.

  • 哈hā thanh 1尔ěr thanh 3滨bīn thanh 1的de thanh 5冰bīng thanh 1雪xuě thanh 3节jié thanh 2很hěn thanh 3有yǒu thanh 3名míng thanh 2。

    Lễ hội băng tuyết Cáp Nhĩ Tân rất nổi tiếng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.