Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zhǔn准
què确

Nghĩa tiếng Việt

chính xác

Âm Hán Việt

chuẩn xác

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

10 nét

Bộ: 石 (đá)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ như 数字 (con số), 时间 (thời gian)

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

chuẩn xác

Từng chữ

  • 准chuẩnchuẩn, chính xác; cho phép; chuẩn bị (准备)
  • 确xácbền lâu; đúng, trúng, chính xác

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5时shí thanh 2间jiān thanh 1很hěn thanh 3准zhǔn thanh 3确què thanh 4

    Thời gian này rất chính xác

  • 他tā thanh 1的de thanh 5发fā thanh 1音yīn thanh 1很hěn thanh 3准zhǔn thanh 3确què thanh 4

    Phát âm của anh ấy rất chính xác

  • 请qǐng thanh 3确què thanh 4保bǎo thanh 3数shù thanh 4据jù thanh 4准zhǔn thanh 3确què thanh 4

    Vui lòng đảm bảo dữ liệu chính xác

Kết hợp thường gặp

  • 准zhǔn thanh 3确què thanh 4的de thanh 5时shí thanh 2间jiān thanh 1

    thời gian chính xác

  • 准zhǔn thanh 3确què thanh 4的de thanh 5发fā thanh 1音yīn thanh 1

    phát âm chính xác

  • 不bù thanh 4准zhǔn thanh 3确què thanh 4

    không chính xác

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.