Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

zhǔnkǎozhèng

Nghĩa tiếng Việt

thẻ dự thi

Âm Hán Việt

chuẩn khảo chứng

3 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

10 nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

6 nét

Bộ: 讠 (nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Giấy tờ cho phép thí sinh tham gia kỳ thi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chuẩn khảo chứng

Từng chữ

  • 准chuẩnchuẩn, chính xác; cho phép; chuẩn bị (准备)
  • 考khảothi, kiểm tra; khảo sát, nghiên cứu
  • 证chứngbằng cứ; can gián

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 别忘了带准考证。bié wàngle dài zhǔnkǎozhèng thanh 2

    Đừng quên mang theo thẻ dự thi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.