Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường mang tân ngữ là các danh từ chỉ số lượng, chi phí, nhân lực hoặc tần suất xảy ra
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
giảm thiểu
Từng chữ
- 减giảmgiảm bớt
- 少thiểuít, thiếu (shǎo); trẻ (shào)
Tầng từ vựng
Động từ chỉ làm cho ít đi. Trái nghĩa với 增加 (tăng lên).
Câu ví dụ
- 我们要减少浪费。
Chúng ta cần giảm bớt lãng phí.
- 这几年来这里的游客减少了。
Mấy năm nay du khách đến đây đã giảm đi.
Kết hợp thường gặp
- 减少浪费
giảm lãng phí
- 减少污染
giảm ô nhiễm
- 减少人数
giảm số người
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.