Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jiǎn减
shǎo少

Nghĩa tiếng Việt

giảm bớt

Âm Hán Việt

giảm thiểu

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ chỉ số lượng, chi phí, nhân lực hoặc tần suất xảy ra

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giảm thiểu

Từng chữ

  • 减giảmgiảm bớt
  • 少thiểuít, thiếu (shǎo); trẻ (shào)

Tầng từ vựng

Động từ chỉ làm cho ít đi. Trái nghĩa với 增加 (tăng lên).

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4减jiǎn thanh 3少shǎo thanh 3浪làng thanh 4费fèi thanh 4。

    Chúng ta cần giảm bớt lãng phí.

  • 这zhè thanh 4几jǐ thanh 3年nián thanh 2来lái thanh 2这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5游yóu thanh 2客kè thanh 4减jiǎn thanh 3少shǎo thanh 3了le thanh 5。

    Mấy năm nay du khách đến đây đã giảm đi.

Kết hợp thường gặp

  • 减jiǎn thanh 3少shǎo thanh 3浪làng thanh 4费fèi thanh 4

    giảm lãng phí

  • 减jiǎn thanh 3少shǎo thanh 3污wū thanh 1染rǎn thanh 3

    giảm ô nhiễm

  • 减jiǎn thanh 3少shǎo thanh 3人rén thanh 2数shù thanh 4

    giảm số người

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.