Chủ đề · HSK 2.0 cấp 4
Thành công và phát triển
23 từ vựng · 23 có audio
Tiến độ học0/23 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
目的mù dìmục đích顺利shùn lìsuôn sẻ成功chéng gōngthành công结果jié guǒkết quả过程guò chéngquá trình, tiến trình条件tiáo jiànđiều kiện特点tè diǎnđặc điểm值得zhí déđáng giá; đáng làm; xứng đáng重视zhòng shìcoi trọng效果xiào guǒhiệu quả失败shī bàithất bại发展fā zhǎnphát triển计划jì huàkế hoạch坚持jiān chíkiên trì, kiên quyết改变gǎi biànthay đổi进行jìn xíngtiến hành组成zǔ chéngcấu thành; tạo thành适应shì yìngthích nghi, thích ứng; quen, quen với速度sù dùtốc độ; vận tốc; tốc độ di chuyển扩大kuò dàmở rộng减少jiǎn shǎogiảm bớt降低jiàng dīhạ xuống, giảm xuống, làm thấp đi增加zēng jiātăng thêm