Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
xiōng凶
cán残

Nghĩa tiếng Việt

hung ác, tàn bạo

Âm Hán Việt

hung tàn

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 凵 (cái hố)

4 nét

Bộ: 歹 (việc xấu, tồi, trái, bậy)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ chỉ người hoặc hành vi tàn ác

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hung tàn

Từng chữ

  • 凶hunghung ác, dữ tợn; sợ hãi
  • 残tàntàn, tàn tật; còn sót lại; tàn nhẫn

Tầng từ vựng

Hung ác hoặc tàn bạo.

Câu ví dụ

  • 凶手手段凶残。Xiōngshǒu shǒuduàn xiōngcán. thanh 1

    Kẻ giết người thủ đoạn tàn bạo.

  • 狼láng thanh 2是shì thanh 4一yī thanh 1种zhǒng thanh 3凶xiōng thanh 1残cán thanh 2的de thanh 5动dòng thanh 4物wù thanh 4。

    Sói là loài động vật hung ác.

Kết hợp thường gặp

  • 凶xiōng thanh 1残cán thanh 2杀shā thanh 1害hài thanh 4

    sát hại dã man

  • 行xíng thanh 2为wéi thanh 2凶xiōng thanh 1残cán thanh 2

    hành vi tàn bạo

  • 凶xiōng thanh 1残cán thanh 2暴bào thanh 4行xíng thanh 2

    tội ác tàn bạo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.