Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chū出
luàn乱
zi子

Nghĩa tiếng Việt

xảy ra chuyện lộn xộn, gây rắc rối

Âm Hán Việt

xuất loạn tử

3 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bộ: 乙 (Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can))

7 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu để chỉ việc xảy ra sự cố ngoài ý muốn do bất cẩn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất loạn tử

Từng chữ

  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
  • 乱loạnlẫn lộn; rối; phá hoại
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 别在这儿出乱子。Bié zài zhèr chūluànzi. thanh 2

    Đừng gây rắc rối ở đây.

  • 一旦出乱子,后果不堪设想。Yídàn chūluànzi, hòuguǒ bùkān shèxiǎng. thanh 2

    Một khi xảy ra chuyện lộn xộn, hậu quả khôn lường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.