Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
chū出
rén人
tóu头
dì地

Nghĩa tiếng Việt

Vượt trội hơn người, xuất chúng, nổi bật

Âm Hán Việt

xuất nhân đầu địa

4 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ để chỉ sự thành công, nổi trội hơn người khác trong sự nghiệp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

xuất nhân đầu địa

Từng chữ

  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
  • 人nhânngười
  • 头đầucái đầu
  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他努力学习,希望将来能出人头地。Tā nǔlì xuéxí, xīwàng jiānglái néng chūrén tóudì. thanh 1

    Anh ấy cố gắng học tập, mong sau này có thể nổi bật hơn người.

  • 他通过自己的努力终于出人头地。Tā tōngguò zìjǐ de nǔlì zhōngyú chūrén tóudì. thanh 1

    Anh ấy cuối cùng cũng xuất chúng nhờ sự nỗ lực của bản thân.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.