Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Cao cấp 1 (飞翔篇Ⅰ)

Hai mẩu tùy cảm (随感二则)

81 từ vựng · 81 có audio

Tiến độ học0/81 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
就jiùthì, liền, bèn; ngay lập tức; đã là (nhấn mạnh)
行xíngđược, ổn; đi
歌词gē cílời bài hát, ca từ (ca-từ: lời trong bài ca)
嫌xiánghét
人性rén xìngbản tính con người, những đặc điểm tâm lý và đạo đức mang tính phổ quát của loài người; cũng chỉ sự đồng cảm, lòng nhân từ.
乐趣lè qùniềm vui
状元zhuàng yuánngười đỗ đầu khoa thi; người giỏi nhất, xuất sắc nhất
岗位gǎng wèivị trí công việc, chức vụ, cương vị (cương vị)
一味yī wèimột mực, liều mạng, cố chấp; làm một cách không cân nhắc
钢铁gāng tiěthép
告诫gào jiècảnh báo
用心yòng xīncẩn thận
乞丐qǐ gàingười ăn xin
侧面cè miànmặt bên
而已ér yǐmà thôi; chỉ vậy; không hơn gì nữa.
体面tǐ miànưa nhìn
照例zhào lìtheo lệ, theo thói quen (như thường lệ)
心酸xīn suānlòng đau xót chua cay; cảm giác buồn tủi, thương xót khó tả.
回想huí xiǎngnhớ lại, hồi tưởng
顶尖dǐng jiānđỉnh cao, hàng đầu, xuất sắc nhất trong lĩnh vực; mũi nhọn của một ngành hoặc tầng lớp.
投身tóu shēndành mình, cống hiến, tham gia
子弟zǐ dìcon em (trong gia đình, dòng họ, địa phương); chỉ thế hệ trẻ sinh ra trong một cộng đồng nhất định; mang sắc thái trang trọng hoặc gắn bó cộng đồng.
无可奈何wú kě nài héđành chịu, chẳng biết làm sao
敬业jìng yèchăm chỉ, say mê công việc (ghép: 敬= kính, 业=nghiệp → kính nghiệp)
踪迹zōng jìdấu vết, dấu chân để lại; bằng chứng về sự hiện diện hoặc đường đi của ai.
丝毫sī háomột chút
拄zhǔdựa vào
跟随gēn suíđi theo
去处qù chùnơi chốn, địa điểm; đích đến; chỗ ở
信赖xìn làitin tưởng
享xiǎngtận hưởng
延yánkéo dài
乃nǎikhông gì khác hơn
虐待nüè dàingược đãi, đối xử tàn nhẫn (với người hoặc động vật)
乌鸦wū yāQuạ
大王dà wángđại vương; vua; ông trùm
劝勉quàn miǎnKhuyên răn, khuyên bảo, khuyến khích
煤油méi yóuDầu hỏa
埋头mái tóuVùi đầu, chúi đầu (làm việc gì đó)
儿歌ér gēBài hát thiếu nhi, đồng dao
谬论miù lùnLý luận sai lầm, ngụy biện
生母shēng mǔMẹ ruột, mẹ đẻ
安然ān ránBình an, yên lành, vô sự
宾客bīn kèKhách, khách mời
出人头地chū rén tóu dìVượt trội hơn người, xuất chúng, nổi bật
犹yóuNhư, vẫn còn, giống như, do dự
坎坷多舛kǎn kě duō chuǎnGập ghềnh, trắc trở, nhiều gian truân
受戒shòu jièThụ giới (trong Phật giáo)
遂suìRồi, bèn, thế là; thuận lợi, đạt được
唉声叹气āi shēng tàn qìThở dài than vãn, than thở
谆谆zhūn zhūnTha thiết, ân cần (lời khuyên bảo)
安分守己ān fèn shǒu jǐAn phận thủ thường, biết thân biết phận
无上wú shàngTối cao, vô thượng, không gì sánh bằng
教导jiào dǎoDạy bảo, giáo huấn
步武bù wǔNoi gương, bắt chước
贫pínNghèo, nghèo khó
仗zhàngDựa vào, cậy vào; trận (chiến)
钵bōBát (của nhà sư, dùng để khất thực); chậu, bồn
求乞qiú qǐĂn xin, khất thực
寸步不离cùn bù bù líKhông rời nửa bước, keo sơn, luôn bên cạnh
残羹剩炙cán gēng shèng zhìCơm thừa canh cặn, đồ ăn thừa
趋qūChạy, đi nhanh; hướng về, theo
义气yì qiTình nghĩa, trượng nghĩa
孝xiàoHiếu thảo, hiếu kính
返哺fǎn bǔPhản哺 (chim non lớn lên mớm lại thức ăn cho chim mẹ); báo hiếu (nghĩa rộng)
敝bìHỏng, rách nát; (tự xưng khiêm tốn) của tôi
佣妇yōng fùngười giúp việc, người làm công
奉fèngphụng sự, dâng, vâng lệnh, cống hiến
言过其实yán guò qí shínói quá sự thật, nói quá lên
克绍箕裘kè shào jī qiúkế thừa sự nghiệp của cha ông, nối nghiệp gia đình
久之jiǔ zhīlâu dần, sau một thời gian dài
苟gǒunếu, giả sử, tạm bợ, cẩu thả
行当háng dangNgành nghề, nghề nghiệp
美誉měi yùTiếng thơm, danh tiếng tốt
恨意hèn yìHận ý, lòng căm thù
妪yùBà lão
馄饨hún tunHoành thánh, vằn thắn
打食dǎ shíĂn uống; kiếm ăn (cho chim, động vật)
完满wán mǎnViên mãn, hoàn hảo
藉jièMượn, dựa vào; đệm, lót
无独有偶wú dú yǒu ǒuKhông phải là trường hợp duy nhất, trùng hợp ngẫu nhiên