Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
chū出
rù入

Nghĩa tiếng Việt

chênh lệch

Âm Hán Việt

xuất nhập

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bộ: 入 (vào trong)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Khi mang nghĩa chênh lệch, từ này thường làm vị ngữ và đi kèm với các từ chỉ mức độ như 很大

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất nhập

Từng chữ

  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
  • 入nhậpvào trong

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1说shuō thanh 1的de thanh 5和hé thanh 2事shì thanh 4实shí thanh 2有yǒu thanh 3出chū thanh 1入rù thanh 4。

    Điều anh ấy nói có chỗ khác với sự thật.

  • 出chū thanh 1入rù thanh 4大dà thanh 4楼lóu thanh 2要yào thanh 4刷shuā thanh 1卡kǎ thanh 3。

    Ra vào tòa nhà phải quẹt thẻ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.