Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chū出
chǎng场

Nghĩa tiếng Việt

ra sân khấu

Âm Hán Việt

xuất trường

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng cho diễn viên, vận động viên khi bắt đầu phần biểu diễn hoặc thi đấu của mình

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất trường

Từng chữ

  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
  • 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 出场 (chū*chǎng). Hán-Việt: xuất tràng.

Câu ví dụ

  • 观guān thanh 1众zhòng thanh 4欢huān thanh 1迎yíng thanh 2歌gē thanh 1手shǒu thanh 3出chū thanh 1场chǎng thanh 3。

    Khán giả chào đón ca sĩ ra sân khấu.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4比bǐ thanh 3赛sài thanh 4的de thanh 5最zuì thanh 4后hòu thanh 4十shí thanh 2分fēn thanh 1钟zhōng thanh 1才cái thanh 2出chū thanh 1场chǎng thanh 3。

    Anh ấy chỉ vào sân trong mười phút cuối của trận đấu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.