Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
chū出
xí席

Nghĩa tiếng Việt

tham dự

Âm Hán Việt

xuất tịch

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ chỉ hội nghị, buổi lễ, sự kiện trang trọng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất tịch

Từng chữ

  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
  • 席tịchcái chiếu; chỗ ngồi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 明míng thanh 2天tiān thanh 1的de thanh 5会huì thanh 4议yì thanh 4你nǐ thanh 3会huì thanh 4出chū thanh 1席xí thanh 2吗ma thanh 5?

    Bạn có tham dự cuộc họp ngày mai không?

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1名míng thanh 2人rén thanh 2出chū thanh 1席xí thanh 2了le thanh 5这zhè thanh 4次cì thanh 4活huó thanh 2动dòng thanh 4。

    Nhiều người nổi tiếng đã tham dự sự kiện lần này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.