Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
chū出
shǒu手

Nghĩa tiếng Việt

đưa tay làm gì; bẻn; tiêu tiền

Âm Hán Việt

xuất thủ

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bộ: 手 (cái tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ chỉ hành động bán hàng hóa hoặc danh từ chỉ mức độ rộng rãi khi chi tiêu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xuất thủ

Từng chữ

  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
  • 手thủcái tay

Tầng từ vựng

Hành động hoặc tiêu tiền.

Câu ví dụ

  • 他很大方,出手阔绰。Tā hěn dàfang, chūshǒu kuòchuò. thanh 1

    Anh ấy rất hào phóng, tiêu tiền rộng rãi.

Kết hợp thường gặp

  • 出chū thanh 1手shǒu thanh 3大dà thanh 4方fāng thanh 1

    tiêu tiền hào phóng

  • 出chū thanh 1手shǒu thanh 3相xiāng thanh 1助zhù thanh 4

    ra tay giúp đỡ

  • 不bù thanh 4出chū thanh 1手shǒu thanh 3

    không ra tay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.