Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Trợ từ助词
chū出
lai来

Nghĩa tiếng Việt

ra ngoài

Âm Hán Việt

xuất lai

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Trợ từ助词

Thường làm bổ ngữ xu hướng đứng sau động từ khác để biểu thị động tác hướng về phía người nói

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

Âm Hán Việt

xuất lai

Từng chữ

  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
  • 来laiđến nơi

Tầng từ vựng

Chỉ hành động di chuyển từ trong ra ngoài.

Câu ví dụ

  • 请出来一下。Qǐng chūlái yīxià. thanh 3

    Xin hãy ra ngoài một chút.

  • 他从房间出来了。Tā cóng fángjiān chūlái le. thanh 1

    Anh ấy đã ra khỏi phòng.

  • 太阳出来了。Tàiyáng chūlái le. thanh 4

    Mặt trời đã lên rồi.

Kết hợp thường gặp

  • 走出来zǒu chūlái thanh 3

    bước ra

  • 跑出来pǎo chūlái thanh 3

    chạy ra

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.