Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chū出
zū租

Nghĩa tiếng Việt

cho thuê

Âm Hán Việt

xuất tô

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ trong câu, có thể kết hợp trực tiếp với danh từ chỉ tài sản như nhà cửa, xe cộ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xuất tô

Từng chữ

  • 出xuấtra, ra ngoài; xuất hiện; sinh ra, sản xuất; vở (lượng từ cho kịch)
  • 租tôthuê; cho thuê; tiền thuê

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4房fáng thanh 2子zi thanh 5出chū thanh 1租zū thanh 1

    Nhà này cho thuê

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5房fáng thanh 2子zi thanh 5要yào thanh 4出chū thanh 1租zū thanh 1。

    Căn nhà này cần cho thuê.

Kết hợp thường gặp

  • 房fáng thanh 2子zi thanh 5出chū thanh 1租zū thanh 1

    nhà cho thuê

  • 出chū thanh 1租zū thanh 1车chē thanh 1

    xe taxi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.