Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fēn分
xiǎng享

Nghĩa tiếng Việt

chia sẻ

Âm Hán Việt

phân hưởng

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bộ: 亠 (phần nắp che trên đỉnh chữ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như niềm vui, kinh nghiệm hoặc tài nguyên

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phân hưởng

Từng chữ

  • 分phânchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)
  • 享hưởnghưởng, hưởng thụ

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng rộng rãi trong đời sống và mạng xã hội để chỉ việc chia sẻ thông tin, cảm xúc.

Câu ví dụ

  • 和hé thanh 2朋péng thanh 2友yǒu thanh 3分fēn thanh 1享xiǎng thanh 3快kuài thanh 4乐lè thanh 4

    chia sẻ niềm vui với bạn bè

  • 分fēn thanh 1享xiǎng thanh 3经jīng thanh 1验yàn thanh 4

    chia sẻ kinh nghiệm

  • 请qǐng thanh 3在zài thanh 4社shè thanh 4交jiāo thanh 1媒méi thanh 2体tǐ thanh 3上shàng thanh 4分fēn thanh 1享xiǎng thanh 3

    vui lòng chia sẻ trên mạng xã hội

  • 分fēn thanh 1享xiǎng thanh 3成chéng thanh 2果guǒ thanh 3

    chia sẻ thành quả

Kết hợp thường gặp

  • 分fēn thanh 1享xiǎng thanh 3快kuài thanh 4乐lè thanh 4

    chia sẻ niềm vui

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.