Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fēn分
kāi开

Nghĩa tiếng Việt

chia ra

Âm Hán Việt

phân khai

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ chính hoặc bổ ngữ kết quả sau động từ khác để biểu thị sự chia tách

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phân khai

Từng chữ

  • 分phânchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)
  • 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5把bǎ thanh 3蛋dàn thanh 4糕gāo thanh 1分fēn thanh 1开kāi thanh 1

    Chúng tôi chia cái bánh ra

  • 不bù thanh 4要yào thanh 4分fēn thanh 1开kāi thanh 1

    Đừng chia ra

Kết hợp thường gặp

  • 分fēn thanh 1开kāi thanh 1吃chī thanh 1

    chia ra ăn

  • 分fēn thanh 1不bù thanh 4开kāi thanh 1

    không tách rời được

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.