Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường dùng trong văn viết để diễn tả sự chia cách giữa người với người hoặc sự tách biệt vật lý
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
phân li
Từng chữ
- 分phânchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)
- 离licách, rời xa; chia lìa
Tầng từ vựng
Động từ chỉ việc tách rời hoặc chia cách.
Câu ví dụ
- 不能分离
Không thể tách rời.
- 父子分离
Cha con chia lìa.
Kết hợp thường gặp
- 不得不分离
đành phải chia xa
- 分离两地
mỗi người một nơi
- 永远分离
vĩnh viễn chia lìa
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.