Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 5

Các mối quan hệ

43 từ vựng · 43 có audio

Tiến độ học0/43 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
冲突chōng tūxung đột: va chạm, mâu thuẫn dẫn đến tranh chấp; có thể là xung đột vũ trang, xung đột lợi ích, hoặc xung đột quan điểm.
指责zhǐ zéchỉ trích, trách cứ: dùng khi ai đó nêu lỗi lầm hoặc vạch ra điểm sai của người khác một cách trực tiếp
骗piànlừa
中断zhōng duàngián đoạn, ngắt quãng: dừng lại giữa chừng, không tiếp tục được; thường chỉ việc bị ngắt không tự nguyện.
放弃fàng qìtừ bỏ
报答bào dáđền đáp, trả ơn
尊敬zūn jìngtôn trọng
干预gān yùcan thiệp, tác động; xen vào
友谊yǒu yìtình bạn, tình bằng hữu
恋爱liàn'àitình yêu, hẹn hò
浪漫làng mànlãng mạn
待dàiđối xử
看待kàn dàixem xét
视为shì wéicoi như, xem là, coi là
尊重zūn zhòngtôn trọng: đối xử với người khác với sự kính trọng và coi trọng; cũng dùng cho việc tôn trọng ý kiến, quyết định, văn hóa.
拒绝jù juétừ chối
调解tiáo jiěhòa giải
鼓励gǔ lìkhuyến khích, động viên, cổ vũ
怪guàitrách, trách móc; kỳ lạ; khá là, rất (khẩu ngữ)
摩擦mó cāma sát; sự xung đột, mâu thuẫn giữa người với người
分离fēn lítách ra, chia ly
认rènnhận ra, biết
误解wù jiěhiểu lầm, sai lầm trong hiểu
答dátrả lời
答复dá fùtrả lời, hồi đáp
不敢当bù gǎn dāngkhông dám nhận, quá khen (đáp lại lời khen)
安慰ān wèian ủi
拜访bài fǎngthăm viếng, đến thăm
矛盾máo dùnmâu thuẫn
劝quànkhuyên
慰问wèi wènthăm hỏi (người gặp khó khăn, tai nạn, bệnh tật): thể hiện sự quan tâm và an ủi bằng lời nói hoặc hành động; mang sắc thái chính thức hơn 探望 (thăm nom thông thường).
言语yán yǔlời nói
扶fúhỗ trợ
沟通gōu tōnggiao tiếp, trao đổi, liên lạc; kết nối thông tin giữa người với người
赠zèngtặng
接触jiē chùtiếp xúc, liên hệ
警告jǐng gàocảnh báo
争议zhēng yìtranh chấp, tranh luận, bất đồng
抱怨bào yuànphàn nàn, than vãn
提示tí shìgợi ý, nhắc nhở; chỉ dẫn, hướng dẫn; thông báo, cảnh báo
瞧qiáonhìn
一句话yī jù huàmột câu nói, tóm lại là
赠送zèng sòngtặng, biếu tặng